Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lành tính" (1)
lành tính
Tiếng Anh
Tính từBenign
Khối u được chẩn đoán là lành tính.
The tumor was diagnosed as benign.
Từ liên quan "lành tính" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lành tính" (1)
Khối u được chẩn đoán là lành tính.
The tumor was diagnosed as benign.
